Nghĩa của từ "slip off" trong tiếng Việt
"slip off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slip off
US /slɪp ɔf/
UK /slɪp ɒf/
Cụm động từ
1.
chuồn đi, lẻn đi
to leave quietly or secretly
Ví dụ:
•
I decided to slip off before the party got too crowded.
Tôi quyết định chuồn đi trước khi bữa tiệc quá đông người.
•
He tried to slip off unnoticed, but someone saw him.
Anh ta cố gắng chuồn đi mà không bị chú ý, nhưng có người đã nhìn thấy anh ta.
Từ đồng nghĩa:
2.
cởi ra, tháo ra
to remove an item of clothing quickly and easily
Ví dụ:
•
She quickly slipped off her shoes before entering the house.
Cô ấy nhanh chóng cởi giày trước khi vào nhà.
•
He slipped off his jacket and hung it on the chair.
Anh ấy cởi áo khoác ra và treo lên ghế.
Từ liên quan: